Cảng hoạt động thế nào
Khám phá cảng đang hoạt động: bến container, phà, vùng nước trú ẩn và những mối liên hệ.
Hiển thị trên bản đồHướng dẫn 7
Bến container
Dữ liệu vị trí xác định chín bến container có số. Báo cáo tàu phân biệt tên bến với vị trí neo đậu riêng. Thống kê đo lượng container xử lý bằng nghìn TEU; hai tháng gần nhất là số tạm thời.
Sà lan và bến hàng hóa
So sánh các bến có tên, khu bốc dỡ hàng công cộng và nơi trú bão như các loại cơ sở riêng. Hồ sơ chính thức cung cấp vị trí, địa chỉ và một số giờ hoạt động công bố. Các trường này không xác nhận khách được vào hay hoạt động hàng hóa hiện tại.
Khu tránh bão
Khu tránh bão bảo vệ tàu địa phương và tàu sông khi thời tiết xấu. Bản đồ có 14 khu được đặt tên. Điểm đại diện không chỉ lối vào, sức chứa hay ranh giới pháp lý. Vùng nước kín gió không đảm bảo đi qua an toàn. Đi dạo ven biển khác với vào cơ sở đang hoạt động.
Hiểu thông tin tàu di chuyển
Dự kiến đến là kế hoạch; đến hoặc rời thực tế là sự kiện được ghi nhận. “Trong cảng” là loại báo cáo, không phải vị trí GPS hiện tại. Báo cáo có ngày không thể thành biểu tượng tàu di chuyển nếu chưa xác minh vị trí và quyền sử dụng.
Hiểu dịch vụ phà
Hãy bắt đầu từ đúng bến và hướng đi. Tuyến có thể có nhiều điểm dừng, loại tàu và giá ngày thường hoặc lễ. Dự kiến đến đích không phải giờ rời bến của bạn. So sánh lịch, điều kiện giá và chuyến về. Chúng tôi hiển thị bến đã xác minh, không vẽ hành trình chưa kiểm chứng.
Thiên nhiên biển
Cảng hoạt động và sinh cảnh biển dùng chung bờ biển. Công viên và khu bảo tồn biển có mục tiêu, quy định riêng. Điểm bản đồ chỉ nơi chốn, không phải ranh giới pháp lý. Kết nối hồ sơ với phà và đảo gần đó, đồng thời kiểm tra riêng thông tin tiếp cận chính thức và thông báo hiện hành.
Lặn biển & lặn ống thở
Luật quy định gì về bơi, lặn ống thở và lặn biển trong các công viên biển và khu bảo tồn biển, tín hiệu mà tàu hỗ trợ lặn phải trưng ra, và các khảo sát của chính quyền cho biết gì về san hô. Neihou không liệt kê điểm lặn và không bao giờ nói xuống nước ở đâu hay lúc nào là an toàn.
Bản đồ cảng 10
Container Terminal 1
一號貨櫃碼頭
Container Terminal 2
二號貨櫃碼頭
Container Terminal 3
三號貨櫃碼頭
Container Terminal 4
四號貨櫃碼頭
Container Terminal 5
五號貨櫃碼頭
Container Terminal 6
六號貨櫃碼頭
Container Terminal 7
七號貨櫃碼頭
Container Terminal 8
八號貨櫃碼頭
Container Terminal 9
九號貨櫃碼頭
River Trade Terminal
香港內河碼頭